wassailing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈwɑː.sə.liɳ/
Động từ
wassailing
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wassail.
Danh từ
wassailing
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Sự nhậu nhẹt; sự chè chén.
- (Từ cổ, nghĩa cổ) Tục lệ đi quanh các nhà hát mừng ngày Thiên chúa giáng sinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “wassailing”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)