Bước tới nội dung

nhà hát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̤ː˨˩ haːt˧˥ɲaː˧˧ ha̰ːk˩˧ɲaː˨˩ haːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaː˧˧ haːt˩˩ɲaː˧˧ ha̰ːt˩˧

Danh từ

nhà hát

  1. Nơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.
    Nhà hát nhân dân.
    Nơi chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ phục vụ đông đảo quần chúng ở các thành phố hoặc thị trấn.

Dịch

Tham khảo