nhà hát
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̤ː˨˩ haːt˧˥ | ɲaː˧˧ ha̰ːk˩˧ | ɲaː˨˩ haːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˧˧ haːt˩˩ | ɲaː˧˧ ha̰ːt˩˧ | ||
Danh từ
nhà hát
- Nơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.
- Nhà hát nhân dân.
- Nơi chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ phục vụ đông đảo quần chúng ở các thành phố hoặc thị trấn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhà hát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)