weg

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít weg
số nhiều wegen
Dạng giảm nhẹ
số ít weggetje, wegje
số nhiều weggetjes, wegjes

Danh từ[sửa]

weg (mạo từ de, số nhiều wegen, giảm nhẹ weggetje/wegje)

  1. con đường
  2. đường đi
  3. cách làm

Đồng nghĩa[sửa]

straat

Từ dẫn xuất[sửa]

wegenwacht, onderweg, overweg

Tính từ[sửa]

weg (không biến, không có dạng so sánh)

  1. vắng, không có mặt

Từ dẫn xuất[sửa]

weggaan, weglopen, wegrijden, wegdoen

Phó từ[sửa]

weg

  1. hướng xa hơn
    Ze lopen van me weg.
    Họ tránh tôi ra.