Bước tới nội dung

xách mé

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sajk˧˥ mɛ˧˥sa̰t˩˧ mɛ̰˩˧sat˧˥ mɛ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
sajk˩˩ mɛ˩˩sa̰jk˩˧ mɛ̰˩˧

Động từ

xách mé

  1. Chỉ cách nói năng thiếu lịch sự, thiếu lễ phép.
    Ăn nói xách mé.
    Hỏi một câu xách mé.