xã hội đen
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]xã hội + đen, dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 黑社會 (hắc xã hội).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩ ɗɛn˧˧ | saː˧˩˨ ho̰j˨˨ ɗɛŋ˧˥ | saː˨˩˦ hoj˨˩˨ ɗɛŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sa̰ː˩˧ hoj˨˨ ɗɛn˧˥ | saː˧˩ ho̰j˨˨ ɗɛn˧˥ | sa̰ː˨˨ ho̰j˨˨ ɗɛn˧˥˧ | |
Danh từ
[sửa]- Bộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm vi phạm pháp luật như đâm thuê, chém mướn, mại dâm.
- Cái thằng đến là hỏng. Bố mẹ nó bị bọn xã hội đen hỏi thăm mấy lần.