Bước tới nội dung

underworld

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌwɜːld/

Danh từ

underworld /.ˌwɜːld/

  1. Trần thế, thế gian, trần gian.
  2. Âm phủ, địa ngục.
  3. Bọn vô lại, lớp cặn bã của xã hội.
  4. (Văn học) Đối cực.

Tham khảo