Bước tới nội dung

xấu hoắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
səw˧˥ hwak˧˥sə̰w˩˧ hwak˩˧səw˧˥ hwak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
səw˩˩ hwak˩˩sə̰w˩˧ hwak˩˧

Tính từ

xấu hoắc

  1. Rất xấu.
    • 2015, Trúc Phạm, Khóc, cười với cuộc thi 'Quý ông xấu xí' Zimbabwe, Thể thao & Văn hóa:
      Một người đàn ông (42 tuổi) thất nghiệp đã được trao danh hiệu Nam vương xấu xí nhất Zimbabwe tại cuộc thi người có ngoại hình xấu hoắc được tổ chức hằng năm ở thành phố Hareare.