zaak
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]zaak gc (số nhiều zaken, giảm nhẹ + gt)
- Điều, đồ
- Vấn đề; bài toán
- Dat is een lastige zaak.
- Đó là vấn đề khó.
- Het Ministerie van Buitenlandse Zaken.
- Bộ Ngoại giao.
- Xí nghiệp; tiệm, quán
- We zijn van plan in de stad een zaak te beginnen.
- Chúng tôi định lập nghiệp trong thành phố.
- Vụ kiện cáo
- Đồng nghĩa: rechtszaak