zaak

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

zaak gc (mạo từ de, số nhiều zaken, giảm nhẹ zaakje)

  1. điều, đồ
  2. vấn đề, bài toán
    Dat is een lastige zaak.
    Đó là vấn đề khó.
    het Ministerie van Buitenlandse Zaken — bộ Ngoại giao
  3. xí nghiệp, tiệm, quán
    We zijn van plan in de stad een zaak te beginnen.
    Chúng tôi định lập nghiệp trong thành phố.
  4. vụ kiện cáo