xí nghiệp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
si˧˥ ŋiə̰ʔp˨˩ sḭ˩˧ ŋiə̰p˨˨ si˧˥ ŋiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
si˩˩ ŋiəp˨˨ si˩˩ ŋiə̰p˨˨ sḭ˩˧ ŋiə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

xí nghiệp

  1. Cơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn.
    Xí nghiệp chế biến thực phẩm.
    Xí nghiệp đóng giày da.
    Xí nghiệp dược phẩm.

Tham khảo[sửa]