quán
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˥ | kwa̰ːŋ˩˧ | waːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˩˩ | kwa̰ːn˩˧ | ||
- 榇: thấn, quán, sấn
- 馆: quán
- 鶖: thu, quán
- 舘: quán, đồ
- 鸛: thu, quán, hoan
- 爟: quán
- 㮡: quán
- 冠: quán, quan
- 欢: quán, hoan
- 㴦: quán, quản
- 館: quán
- 貫: quán, oan
- 観: quán, quan
- 贯: quán, oan
- 丱: quán
- 丳: sạn, xuyến, lâm, lấm, quán
- 串: xuyến, lâm, quán
- 謵: quán, tập
- 𨬶: quán
- 悹: quán
- 悺: quán
- 掼: quán
- 觀: quán, quan
- 观: quán, quan
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
quán
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “quán”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)