Bước tới nội dung

zonal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈzoʊ.nᵊl/

Tính từ

zonal /ˈzoʊ.nᵊl/

  1. (Thuộc) Đới; (thuộc) khu vực.
  2. Chia thành đới.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực zonal
/zɔ.nal/
zonal
/zɔ.nal/
Giống cái zonal
/zɔ.nal/
zonal
/zɔ.nal/

zonal /zɔ.nal/

  1. (Địa chất, địa lý) (thuộc) đới.
  2. (Sinh vật học; sinh lý học) sọc màu ngang.

Tham khảo