trích

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

trích

  1. Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
  2. Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ và dài.

Tính từ

trích

  1. Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).

Động từ

trích

  1. Rút ra một phần.
    Trích những đoạn văn hay.
    Trích tiền quỹ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác