Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán giản thể [sửa]

Thư pháp
与

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Liên từ [sửa]

  1. , với, đến, cho.

Đồng nghĩa [sửa]

Động từ [sửa]

  1. Cho, cho phép, cung cấp, cấp phép.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đử, dữ, dự

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɨ̰˧˩˧ zɨʔɨ˧˥ zɨ̰ʔ˨˩ ɗɨ˧˩˨˧˩˨ jɨ̰˨˨ ɗɨ˨˩˦˨˩˦˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɨ˧˩ ɟɨ̰˩˧ ɟɨ˨˨ ɗɨ˧˩ ɟɨ˧˩ ɟɨ̰˨˨ ɗɨ̰ʔ˧˩ ɟɨ̰˨˨ ɟɨ̰˨˨