bounce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
bounce /ˈbɑʊnts/
- Sự nảy lên, sự bật lên.
- Sự khoe khoang khoác lác.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) sự đuổi ra, sự tống cổ ra, sự thải hồi.
- to get the bounce — bị tống cổ ra, bị thải hồi
Nội động từ [sửa]
bounce nội động từ /ˈbɑʊnts/
- Nảy lên.
- the ball bounced over the wall — quả bóng nảy qua tường
- Nhảy vụt ra.
- to bounce out of some place — nhảy vụt ra khỏi nơi nào
- Huênh hoang khoác lác, khoe khoang; vênh váo.
- (Hàng không) Nhún lên nhún xuống (lúc hạ cánh xuống đất).
- (Từ lóng) Bị trả về cho người ký vì không có tài khoản (séc).
Ngoại động từ [sửa]
bounce ngoại động từ /ˈbɑʊnts/
- Dồn ép (ai làm việc gì); đánh lừa (ai) làm gì.
- to bounce someone out of something — đánh lừa ai lấy cái gì
- to bounce someone into doing something — dồn ép ai làm gì
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đuổi ra, tống cổ ra, thải hồi (ai).
Chia động từ [sửa]
bounce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bounce | |||||
| Phân từ hiện tại | bouncing | |||||
| Phân từ quá khứ | bounced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bounce | bounce hoặc bouncest¹ | bounces hoặc bounceth¹ | bounce | bounce | bounce |
| Quá khứ | bounced | bounced hoặc bouncedst¹ | bounced | bounced | bounced | bounced |
| Tương lai | will/shall² bounce | will/shall bounce hoặc wilt/shalt¹ bounce | will/shall bounce | will/shall bounce | will/shall bounce | will/shall bounce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bounce | bounce hoặc bouncest¹ | bounce | bounce | bounce | bounce |
| Quá khứ | bounced | bounced | bounced | bounced | bounced | bounced |
| Tương lai | were to bounce hoặc should bounce | were to bounce hoặc should bounce | were to bounce hoặc should bounce | were to bounce hoặc should bounce | were to bounce hoặc should bounce | were to bounce hoặc should bounce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bounce | — | let’s bounce | bounce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Phó từ [sửa]
bounce /ˈbɑʊnts/
- Thình lình, bất chợt, vụt.
- to come bounce into the room — chạy vụt vào phòng
- Ầm ĩ, ồn ào.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)