brick
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
brick /ˈbrɪk/
- Gạch.
- to make (burn) bricks — nung gạch
- Bánh, thỏi, cục (xà phòng, chè... ).
- (Từ lóng) Người chính trực, người trung hậu.
- (Từ lóng) Người rộng lượng, người hào hiệp.
Thành ngữ [sửa]
- to drop a brick: (Từ lóng) Hớ, phạm sai lầm.
- to have a brick in one's hat: (Từ lóng) Say rượu.
- like a hundred of bricks: (Thông tục) Với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được.
- to make bricks without straw: Xem Straw.
Tính từ [sửa]
brick /ˈbrɪk/
- Bằng gạch.
- a brick wall — bức tường gạch
Ngoại động từ [sửa]
brick ngoại động từ /ˈbrɪk/
Chia động từ [sửa]
brick
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to brick | |||||
| Phân từ hiện tại | bricking | |||||
| Phân từ quá khứ | bricked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brick | brick hoặc brickest¹ | bricks hoặc bricketh¹ | brick | brick | brick |
| Quá khứ | bricked | bricked hoặc brickedst¹ | bricked | bricked | bricked | bricked |
| Tương lai | will/shall² brick | will/shall brick hoặc wilt/shalt¹ brick | will/shall brick | will/shall brick | will/shall brick | will/shall brick |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | brick | brick hoặc brickest¹ | brick | brick | brick | brick |
| Quá khứ | bricked | bricked | bricked | bricked | bricked | bricked |
| Tương lai | were to brick hoặc should brick | were to brick hoặc should brick | were to brick hoặc should brick | were to brick hoặc should brick | were to brick hoặc should brick | were to brick hoặc should brick |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | brick | — | let’s brick | brick | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)