cục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cục”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
cục
- Khối nhỏ và đặc.
- Sống, cục đất.
- Mất, cục vàng. (tục ngữ)
- Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác.
- Cục quân y.
- Cục thống kê.
Tính từ
cục
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.