cục

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

cục

  1. Khối nhỏđặc.
    Sống, cục đất.
    Mất, cục vàng. (tục ngữ)
  2. Cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác.
    Cục quân y.
    Cục thống kê.

Tính từ

cục

  1. Dễ phát bẳn và thường có cử chỉngôn ngữ thô lỗ.
    Tính nó cục, đừng trêu nó.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.