chả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̰ː˧˩˧ ʨaː˧˩˨ ʨaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨaː˧˩ ʨa̰ːʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chả

  1. Món ăn làm bằng thịt, hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.
    Chả cá.
    Bún chả.
    Chả rán.
  2. (Địa phương) Giò.
    Gói chả.

Phó từ[sửa]

chả

  1. (Khẩu ngữ) Như chẳng.
    Chả sợ.
    chả bảo thế là gì.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]