collect
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
collect ngoại động từ /ˈkɑː.lɪkt/
- Tập hợp lại.
- (Thông tục) Đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm.
- to collect news — lượm tin
- to collect taxes — thu thuế
- to collect letters — lấy thư
- to collect stamps — sưu tầm tem
- Tập trung (tư tưởng... ).
- to collect oneself — trấn tĩnh, bình tĩnh lại
- Suy ra, rút ra.
- I collect from your words that... — qua những lời anh nói tôi suy ra là...
[sửa] Chia động từ
collect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to collect | |||||
| Phân từ hiện tại | collecting | |||||
| Phân từ quá khứ | collected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | collect | collect hoặc collectest¹ | collects hoặc collecteth¹ | collect | collect | collect |
| Quá khứ | collected | collected, hoặc collectedst¹ | collected | collected | collected | collected |
| Tương lai | will/shall² collect | will/shall collect hoặc wilt/shalt¹ collect | will/shall collect | will/shall collect | will/shall collect | will/shall collect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | collect | collect hoặc collectest¹ | collect | collect | collect | collect |
| Quá khứ | collected | collected | collected | collected | collected | collected |
| Tương lai | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | collect | — | let’s collect | collect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
collect nội động từ /ˈkɑː.lɪkt/
[sửa] Chia động từ
collect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to collect | |||||
| Phân từ hiện tại | collecting | |||||
| Phân từ quá khứ | collected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | collect | collect hoặc collectest¹ | collects hoặc collecteth¹ | collect | collect | collect |
| Quá khứ | collected | collected, hoặc collectedst¹ | collected | collected | collected | collected |
| Tương lai | will/shall² collect | will/shall collect hoặc wilt/shalt¹ collect | will/shall collect | will/shall collect | will/shall collect | will/shall collect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | collect | collect hoặc collectest¹ | collect | collect | collect | collect |
| Quá khứ | collected | collected | collected | collected | collected | collected |
| Tương lai | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | collect | — | let’s collect | collect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)