cord
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
cord /ˈkɔrd/
- Dây thừng nhỏ.
- (Giải phẫu) Dây.
- vocal cords — dây thanh âm
- spinal cord — dây sống
- Đường sọc nối (ở vải).
- Nhung kẻ.
- (Số nhiều) Quần nhung kẻ.
- (Nghĩa bóng) Mối ràng buộc, mối thắt buộc.
- the cords of discipline — những cái thắt buộc của kỷ luật
- Coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3).
[sửa] Ngoại động từ
cord ngoại động từ /ˈkɔrd/
[sửa] Chia động từ
cord
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cord | |||||
| Phân từ hiện tại | cording | |||||
| Phân từ quá khứ | corded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cord | cord hoặc cordest¹ | cords hoặc cordeth¹ | cord | cord | cord |
| Quá khứ | corded | corded, hoặc cordedst¹ | corded | corded | corded | corded |
| Tương lai | will/shall² cord | will/shall cord hoặc wilt/shalt¹ cord | will/shall cord | will/shall cord | will/shall cord | will/shall cord |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cord | cord hoặc cordest¹ | cord | cord | cord | cord |
| Quá khứ | corded | corded | corded | corded | corded | corded |
| Tương lai | were to cord hoặc should cord | were to cord hoặc should cord | were to cord hoặc should cord | were to cord hoặc should cord | were to cord hoặc should cord | were to cord hoặc should cord |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cord | — | let’s cord | cord | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)