crest
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
crest /ˈkrɛst/
- Mào (gà); bờm (ngựa).
- Chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa).
- Chỏm mũ sắt; mũ sắt.
- Tiêu ngữ (trên huy chương... ).
- Đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà... ).
- the crest of a ware — đầu ngọn sóng
- Cạnh sống (của xương).
[sửa] Thành ngữ
- family crest: Hình dấu riêng của gia đình.
- on the crest of the ware: (Nghĩa bóng) Lúc hưng thịnh nhất.
[sửa] Ngoại động từ
crest ngoại động từ /ˈkrɛst/
[sửa] Chia động từ
crest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crest | |||||
| Phân từ hiện tại | cresting | |||||
| Phân từ quá khứ | crested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crest | crest hoặc crestest¹ | crests hoặc cresteth¹ | crest | crest | crest |
| Quá khứ | crested | crested, hoặc crestedst¹ | crested | crested | crested | crested |
| Tương lai | will/shall² crest | will/shall crest hoặc wilt/shalt¹ crest | will/shall crest | will/shall crest | will/shall crest | will/shall crest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crest | crest hoặc crestest¹ | crest | crest | crest | crest |
| Quá khứ | crested | crested | crested | crested | crested | crested |
| Tương lai | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crest | — | let’s crest | crest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
crest nội động từ /ˈkrɛst/
[sửa] Chia động từ
crest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crest | |||||
| Phân từ hiện tại | cresting | |||||
| Phân từ quá khứ | crested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crest | crest hoặc crestest¹ | crests hoặc cresteth¹ | crest | crest | crest |
| Quá khứ | crested | crested, hoặc crestedst¹ | crested | crested | crested | crested |
| Tương lai | will/shall² crest | will/shall crest hoặc wilt/shalt¹ crest | will/shall crest | will/shall crest | will/shall crest | will/shall crest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crest | crest hoặc crestest¹ | crest | crest | crest | crest |
| Quá khứ | crested | crested | crested | crested | crested | crested |
| Tương lai | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest | were to crest hoặc should crest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crest | — | let’s crest | crest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)