cu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ku˧˧ ku˧˥ ku˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ku˧˥ ku˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Danh từ

(con) cu

  1. (Tục tĩu) Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
    Cu thằng bé bị sưng.
  2. Đứa con trai còn .
    Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
  3. Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
    Anh cu đi làm rất sớm.
  4. Chim gáy.
    Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).

[sửa] Cách dùng

Thường là người bình dân, vốn thiếu từ vựng, nên họ không biết dùng từ "dưong vật" nên mới dùng từ "con cu" thay vì dùng từ dương vật. Ngoài ta từ con cu cũng dùng để văng tục nữa...

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Từ nguyên

Viết tắt của seeyou theo cách phát âm, gọi tắt của see you later.

[sửa] Từ rút gọn

cu

  1. (Tin nhắn nhanh?) Tạm biệt.

[sửa] Cách dùng

Từ rút gọn này chỉ được sử dụng trong tin nhắn nhanh, nhất là khi sử dụng chức năng text messaging của điện thoại cầm tay.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Tiếng Lojban

[sửa] Cách phát âm

[sửa] cmavo

cu

  1. Cho biết là từ hay thành ngữ đằng sau là selbri.

[sửa] Tiếng Naples

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh cum.

[sửa] Giới từ

cu

  1. Với.

[sửa] Tiếng Romana

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh cum.

[sửa] Giới từ

cu

  1. Với.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa