cu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ku˧˧ | ku˧˥ | ku˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ku˧˥ | ku˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
(con) cu
- (Tục tĩu) Dương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
- Cu thằng bé bị sưng.
- Đứa con trai còn bé.
- Thằng cu nhà anh lên mấy rồi?
- Từ ở nông thôn chỉ bố đứa con trai đầu lòng.
- Anh cu đi làm rất sớm.
- Chim gáy.
- Vì ai xui giục con cu, cho con cu gáy gật gù trên cây (ca dao).
[sửa] Cách dùng
Thường là người bình dân, vốn thiếu từ vựng, nên họ không biết dùng từ "dưong vật" nên mới dùng từ "con cu" thay vì dùng từ dương vật. Ngoài ta từ con cu cũng dùng để văng tục nữa...
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
Viết tắt của see và you theo cách phát âm, gọi tắt của see you later.
[sửa] Từ rút gọn
cu
[sửa] Cách dùng
Từ rút gọn này chỉ được sử dụng trong tin nhắn nhanh, nhất là khi sử dụng chức năng text messaging của điện thoại cầm tay.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Tiếng Lojban
[sửa] Cách phát âm
[sửa] cmavo
cu
- Cho biết là từ hay thành ngữ đằng sau là selbri.
[sửa] Tiếng Naples
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh cum.
[sửa] Giới từ
cu
- Với.
[sửa] Tiếng Romana
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh cum.
[sửa] Giới từ
cu
- Với.