distress

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

distress /dɪ.ˈstrɛs/

  1. Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
  2. Cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo.
  3. Tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy.
    a signal of distress — tín hiệu báo lâm nguy
  4. Tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi.
  5. (Pháp lý) Sự tịch biên.

[sửa] Ngoại động từ

distress ngoại động từ /dɪ.ˈstrɛs/

  1. Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.
  2. Làm lo âu, làm lo lắng.
  3. Bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ.
  4. Làm kiệt sức.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa