exchange

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

exchange

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

exchange /ɪks.ˈtʃeɪndʒ/

  1. Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi.
    exchange of goods — sự trao đổi hàng hoá
    exchange of prisoners of war — sự trao đổi tù binh
    exchange of blows — cuộc ẩu đả, sự đấm đá lẫn nhau
    exchange of words — cuộc cãi lộn, cuộc đấu khẩu
  2. Sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái.
    rate of exchange — giá hối đoái, tỷ giá hối đoái
  3. Sự thanh toán nợ bằng hối phiếu.
  4. Tổng đài (dây nói).

[sửa] Ngoại động từ

exchange ngoại động từ /ɪks.ˈtʃeɪndʒ/

  1. Đổi, đổi chác, trao đổi.
    to exchange goods — trao đổi hàng hoá
    to exchange words — lời đi tiếng lại, đấu khẩu
    to exchange blows — đấm đá nhau
    to exchange glances — liếc nhau; lườm nhau

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

exchange nội động từ /ɪks.ˈtʃeɪndʒ/

  1. (+ for) Đổi ra được, ngang với (tiền).
    a pound can exchange for more than two dollars — một đồng bảng có thể đổi ra được hơn hai đô la
  2. (Quân sự) , (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa