fee
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
fee /ˈfi/
- Tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu... ).
- Tiền nguyệt liễm; học phí.
- Gia sản.
- (Sử học) Lânh địa, thái ấp.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
fee ngoại động từ feed /ˈfi/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)