rấp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəp˧˥ | ʐə̰p˩˧ | ɹəp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəp˩˩ | ɹə̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
rấp
Động từ [sửa]
rấp
- Lấp lối đi bằng cành giong, cành gai.
- Rấp ngõ.
- Che giấu cho mất tích.
- Rấp chuyện tham ô.
- (Đph) Ph. Gấp rút.
- Công việc rấp, phải làm khẩn trương.
- Ph. Rủi, không may liên tiếp.
- Đen rấp — nói đánh bạc thua liền nhiều ván, gặp rủi liên tiếp.
- Chúi vào một xó.
- Ngã rấp.
- Chết rấp — Từ dùng để mắng nhiếc một người đê hèn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.