kíp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp équipe
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kip˧˥ | kḭp˩˧ | kip˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kip˩˩ | kḭp˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
kíp
- (xem từ nguyên 1) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau.
- Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (Nguyễn Tuân)
- Chất hay bộ phận làm nổ.
- Kíp nổ.
- Trgt.
- Vội, gấp.
- Nghe tin mẹ mất, kíp về.
- Ngay, nhanh.
- Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (Nguyễn Trãi)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.