kíp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp équipe

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kip˧˥ kḭp˩˧ kip˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kip˩˩ kḭp˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

kíp

  1. (xem từ nguyên 1) Nhóm người cùng làm việc một lúc với nhau.
    Tổ chia ra làm hai kíp kế tiếp nhau (Nguyễn Tuân)
  2. Chất hay bộ phận làm nổ.
    Kíp nổ.
  3. Trgt.
  4. Vội, gấp.
    Nghe tin mẹ mất, kíp về.
  5. Ngay, nhanh.
    Đường ít người đi, cỏ kíp xâm (Nguyễn Trãi)

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa