interest
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
interest (số nhiều interests) /ˈɪn.trɪst/
- Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý.
- a question of great interest — một vấn đề đáng chú ý
- Sự thích thú; điều thích thú.
- Tầm quan trọng.
- a matter of great interest — một việc quan trọng
- Quyền lợi; lợi ích, ích kỷ.
- to do something in (to) somebody's interest(s) — làm gì vì lợi ích của ai
- Lợi tức, tiền lãi.
- Tập thể cùng chung một quyền lợi.
- the steel interest — nhóm tư bản thép
- conflict of interest — mâu thuẫn quyền lợi, mâu thuẫn về quyền lợi
Thành ngữ [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
interest ngoại động từ /ˈɪn.trɪst/
- Làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú.
- Liên quan đến, dính dáng đến.
- the fight against aggression interests all peoples — sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc
- Làm tham gia.
- to interest a finacier in an undertaking — làm cho một nhà tư bản tài chính tham gia một cuộc kinh doanh
Chia động từ [sửa]
interest
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to interest | |||||
| Phân từ hiện tại | interesting | |||||
| Phân từ quá khứ | interested | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | interest | interest hoặc interestest¹ | interests hoặc interesteth¹ | interest | interest | interest |
| Quá khứ | interested | interested hoặc interestedst¹ | interested | interested | interested | interested |
| Tương lai | will/shall² interest | will/shall interest hoặc wilt/shalt¹ interest | will/shall interest | will/shall interest | will/shall interest | will/shall interest |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | interest | interest hoặc interestest¹ | interest | interest | interest | interest |
| Quá khứ | interested | interested | interested | interested | interested | interested |
| Tương lai | were to interest hoặc should interest | were to interest hoặc should interest | were to interest hoặc should interest | were to interest hoặc should interest | were to interest hoặc should interest | were to interest hoặc should interest |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | interest | — | let’s interest | interest | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)