me

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Đại từ

me /ˈmi/

  1. Tôi, tao, tớ.

Tham khảo



Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:
me

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

me

  1. (cũ, phương ngữ) Mẹ.
  2. Người đàn bà Việt Namtiền lấy người phương Tây trước đây.
    Me Tây.
    Me Mĩ.
  3. Câykhắp cả nướctrồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịtvị chua, ăn được.
  4. Quả me.
    Me nấu canh chua.
    Mứt me.
  5. , con bò nhỏ.
    Nhà nuôi một con bò và hai con me.
    Thịt me.

Dịch

mẹ
cây cho quả chua

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.