chín
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨin˧˥ | ʨḭn˩˧ | ʨin˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨin˩˩ | ʨḭn˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ số Ả Rập: 9
- Chữ số Trung Quốc: 玖, 九
- Chữ số La Mã: IX
[sửa] Số từ
chín @ Số tự nhiên tiếp theo số tám, dẫn trước mười.
-
- Chín tháng mười ngày Chín bỏ làm mười (tục ngữ).
[sửa] Dịch
[sửa] Tính từ
chín
- (Quả) già, thường đỏ hoặc vàng ngoài vỏ, ruột mềm, thơm ngon.
- Chuối chín cam chín vàng.
- Chín cây [(quả) chín ngay khi đang ở trên cây, không phải do rấm].
- (Sâu, tằm) già, chuẩn bị làm kén, hoá nhộng.
- Tằm đã chín.
- (Thức ăn?) Đã nấu nướng, có thể ăn được.
- Thịt chín rồi.
- Khoai luộc chưa chín.
- (Sự suy nghĩ) Kỹ lưỡng, đầy đủ mọi khía cạnh.
- Nghĩ cho chín rồi hãy làm.
- (Sắc mặt) Đỏ ửng lên.
- Ngượng chín cả mặt.
[sửa] Dịch
- quả già
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.