Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
mail /ˈmeɪɫ/
Ngoại động từ
mail ngoại động từ /ˈmeɪɫ/
Chia động từ
mail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mail | |||||
| Phân từ hiện tại | mailing | |||||
| Phân từ quá khứ | mailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mail hoặc mailst¹ | mails hoặc mailth¹ | ||||
| Quá khứ | mailed | mailed, hoặc maildst¹ | mailed | mailed | mailed | mailed |
| Tương lai | will/shall² mail | will/shall mail hoặc wilt/shalt¹ mail | will/shall mail | will/shall mail | will/shall mail | will/shall mail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mail hoặc mailst¹ | |||||
| Quá khứ | mailed | mailed | mailed | mailed | mailed | mailed |
| Tương lai | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | — | let’s mail | — | ||
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
mail /ˈmeɪɫ/
Ngoại động từ
mail ngoại động từ /ˈmeɪɫ/
Chia động từ
mail
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mail | |||||
| Phân từ hiện tại | mailing | |||||
| Phân từ quá khứ | mailed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mail hoặc mailst¹ | mails hoặc mailth¹ | ||||
| Quá khứ | mailed | mailed, hoặc maildst¹ | mailed | mailed | mailed | mailed |
| Tương lai | will/shall² mail | will/shall mail hoặc wilt/shalt¹ mail | will/shall mail | will/shall mail | will/shall mail | will/shall mail |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mail hoặc mailst¹ | |||||
| Quá khứ | mailed | mailed | mailed | mailed | mailed | mailed |
| Tương lai | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail | were to mail hoặc should mail |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | — | let’s mail | — | ||
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mail /maj/ |
mails /maj/ |
mail gđ /maj/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)