nốt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp note
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| not˧˥ | no̰k˩˧ | nok˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| not˩˩ | no̰t˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
nốt
- Cây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.
- Nấu thịt ếch với lá nốt.
- Mụn nhọt ở ngoài da.
- Nốt ghẻ.
- (xem từ nguyên 1).
- Số điểm đánh giá bài làm hay câu trả lời của học sinh.
- Thầy cho nốt rất nghiệt.
- X. Nốt nhạc.
- Trgt Cho đến hết phần còn lại.
- Ăn nốt đĩa xôi.
- Viết nốt mấy dòng cuối cùng.
- Làm nốt chỗ bỏ dở.
- Ai mua, bán nốt lấy tiền nộp cheo. (ca dao)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.