Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dù, phương tiện dùng sức cản của không khí

  1. (Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.
  2. Loại ô thường dùng cho phụ nữ, giống như cái ô nhưng có màu sắcnông lòng hơn.
    Che .
  3. Phương tiện khi xoè ra trông giống như cái ô lớn, lợi dụng sức cản của không khí để làm chậm tốc độ rơi của người hay vật từ trên cao xuống.
    Tập nhảy .
    Thả pháo sáng.
  4. (Khẩu ngữ) . Binh chủng bộ đội nhảy dù.
    Sư đoàn .
    Lính .

Đồng nghĩa

đồ che mưa nắng

Dịch

đồ che mưa nắng
phương tiện dùng sức cản của không khí

Giới từ

  1. Từ dùng để nêu điều kiện không thuận, bất thường nhằm khẳng định hoặc nhấn mạnh rằng điều nói đến vẫn xảy ra, vẫn đúng ngay cả trong trường hợp đó (dùng phối hợp với vẫn, cũng).
    mưa to, vẫn đi.
    ít nhiều cũng đều quý.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác