palm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
palm /ˈpɑːm/
- (Thực vật học) Cây cọ, cây họ cau dừa.
- Cành cọ (tượng trưng cho chiến thắng); (nghĩa bóng) chiến thắng; giải.
- to bear (carry) the palm — chiến thắng, đoạt giải
- to yield the palm — chịu thua
[sửa] Danh từ
palm /ˈpɑːm/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
palm ngoại động từ /ˈpɑːm/
- Giấu (quân bài, con súc sắc) trong lòng bàn tay.
- Sờ bằng gan bàn tay.
- Hối lộ, đút lót (ai).
- (+ off) Đánh lừa, đánh lộn sòng, đánh tráo.
- to palm off something upon (on) somebody — đánh lừa mà tống cái gì cho ai
[sửa] Chia động từ
palm
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to palm | |||||
| Phân từ hiện tại | palming | |||||
| Phân từ quá khứ | palmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | palm | palm hoặc palmest¹ | palms hoặc palmeth¹ | palm | palm | palm |
| Quá khứ | palmed | palmed, hoặc palmedst¹ | palmed | palmed | palmed | palmed |
| Tương lai | will/shall² palm | will/shall palm hoặc wilt/shalt¹ palm | will/shall palm | will/shall palm | will/shall palm | will/shall palm |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | palm | palm hoặc palmest¹ | palm | palm | palm | palm |
| Quá khứ | palmed | palmed | palmed | palmed | palmed | palmed |
| Tương lai | were to palm hoặc should palm | were to palm hoặc should palm | were to palm hoặc should palm | were to palm hoặc should palm | were to palm hoặc should palm | were to palm hoặc should palm |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | palm | — | let’s palm | palm | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)