picture

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]


Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

picture /ˈpɪk.tʃɜː/

  1. Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.
  2. Chân dung.
    to sit for one's picture — ngồi để cho vẽ chân dung
  3. Người giống hệt (một người khác).
    she is the picture of her mother — cô ta trông giống hệt bà mẹ
  4. Hình ảnh hạnh phúc tương lai.
  5. Hiện thân, điển hình.
    to be the [very] picture of health — là hiện thân của sự khoẻ mạnh
  6. Vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp.
    her dress is a picture — bộ áo của cô ta nom đẹp
  7. (Thường) Số nhiều) phim xi .
  8. (Nghĩa bóng) Cảnh ngộ; sự việc.
    out of (not in) the picture — không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
    to put (keep) somebody in the picture — cho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc
    to come into the picture — biết sự việc, nắm được sự việc

Ngoại động từ[sửa]

picture ngoại động từ /ˈpɪk.tʃɜː/

  1. Về (người, vật).
  2. Mô tả một cách sinh động.
  3. Hình dung tưởng tượng.
    to picture something to oneself — hình dung một việc gì, tưởng tượng một việc gì

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]