pillow
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pillow /ˈpɪ.ˌloʊ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
pillow ngoại động từ /ˈpɪ.ˌloʊ/
[sửa] Chia động từ
pillow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pillow | |||||
| Phân từ hiện tại | pillowing | |||||
| Phân từ quá khứ | pillowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pillow | pillow hoặc pillowest¹ | pillows hoặc pilloweth¹ | pillow | pillow | pillow |
| Quá khứ | pillowed | pillowed, hoặc pillowedst¹ | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed |
| Tương lai | will/shall² pillow | will/shall pillow hoặc wilt/shalt¹ pillow | will/shall pillow | will/shall pillow | will/shall pillow | will/shall pillow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pillow | pillow hoặc pillowest¹ | pillow | pillow | pillow | pillow |
| Quá khứ | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed |
| Tương lai | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pillow | — | let’s pillow | pillow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
pillow nội động từ /ˈpɪ.ˌloʊ/
[sửa] Chia động từ
pillow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pillow | |||||
| Phân từ hiện tại | pillowing | |||||
| Phân từ quá khứ | pillowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pillow | pillow hoặc pillowest¹ | pillows hoặc pilloweth¹ | pillow | pillow | pillow |
| Quá khứ | pillowed | pillowed, hoặc pillowedst¹ | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed |
| Tương lai | will/shall² pillow | will/shall pillow hoặc wilt/shalt¹ pillow | will/shall pillow | will/shall pillow | will/shall pillow | will/shall pillow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pillow | pillow hoặc pillowest¹ | pillow | pillow | pillow | pillow |
| Quá khứ | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed | pillowed |
| Tương lai | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow | were to pillow hoặc should pillow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pillow | — | let’s pillow | pillow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)