placard

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

placard /ˈplæ.kɜːd/

  1. Tranh cổ động, áp phích.

Ngoại động từ[sửa]

placard ngoại động từ /ˈplæ.kɜːd/

  1. Dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường.
  2. Dán áp phích làm quảng cáo (hàng).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
placard
/pla.kaʁ/
placards
/pla.kaʁ/

placard /pla.kaʁ/

  1. Tủ hốc tường.
  2. Yết thị, áp phích.
  3. (Ngành in) Bản in thử.
  4. (Hàng hải) Miếng cạp buồm.
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Bài kịch, bài đả kích.

Tham khảo[sửa]