queer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
queer /ˈkwɪr/
- Lạ lùng, kỳ quặc.
- Khả nghi, đáng ngờ.
- there's something queer about him — hắn ta có vẻ khả nghi
- Khó ở, khó chịu, chóng mặt.
- to feel queer — cảm thấy khó chịu
- to be queer — (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị ốm
- (Từ lóng) Say rượu.
- Giả (tiền).
- queer money — tiền giả
- Tình dục đồng giới.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Danh từ
queer /ˈkwɪr/
[sửa] Ngoại động từ
queer ngoại động từ /ˈkwɪr/
- (Từ lóng) Làm hại, làm hỏng.
- to queer someone's plan — làm hỏng kế hoạch của ai
- to queer the pitch for somebody — chơi xỏ ai; phỗng tay trên ai
- Làm cho cảm thấy khó chịu.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đẩy vào một tình thế lúng túng bất lợi.
[sửa] Chia động từ
queer
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to queer | |||||
| Phân từ hiện tại | queering | |||||
| Phân từ quá khứ | queered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | queer | queer hoặc queerest¹ | queers hoặc queereth¹ | queer | queer | queer |
| Quá khứ | queered | queered, hoặc queeredst¹ | queered | queered | queered | queered |
| Tương lai | will/shall² queer | will/shall queer hoặc wilt/shalt¹ queer | will/shall queer | will/shall queer | will/shall queer | will/shall queer |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | queer | queer hoặc queerest¹ | queer | queer | queer | queer |
| Quá khứ | queered | queered | queered | queered | queered | queered |
| Tương lai | were to queer hoặc should queer | were to queer hoặc should queer | were to queer hoặc should queer | were to queer hoặc should queer | were to queer hoặc should queer | were to queer hoặc should queer |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | queer | — | let’s queer | queer | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)