scheme
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
scheme /ˈskim/
- Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp.
- the scheme of colour — nguyên tắc phối hợp các màu
- Kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ.
- to lay a scheme — sắp đặt một âm mưu
- Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
[sửa] Động từ
scheme /ˈskim/
[sửa] Chia động từ
scheme
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scheme | |||||
| Phân từ hiện tại | scheming | |||||
| Phân từ quá khứ | schemed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scheme | scheme hoặc schemest¹ | schemes hoặc schemeth¹ | scheme | scheme | scheme |
| Quá khứ | schemed | schemed, hoặc schemedst¹ | schemed | schemed | schemed | schemed |
| Tương lai | will/shall² scheme | will/shall scheme hoặc wilt/shalt¹ scheme | will/shall scheme | will/shall scheme | will/shall scheme | will/shall scheme |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scheme | scheme hoặc schemest¹ | scheme | scheme | scheme | scheme |
| Quá khứ | schemed | schemed | schemed | schemed | schemed | schemed |
| Tương lai | were to scheme hoặc should scheme | were to scheme hoặc should scheme | were to scheme hoặc should scheme | were to scheme hoặc should scheme | were to scheme hoặc should scheme | were to scheme hoặc should scheme |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scheme | — | let’s scheme | scheme | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)