sliver
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sliver /ˈslɪ.vɜː/
- Miếng, mảnh (gỗ).
- Mảnh đạn, mảnh bom.
- Miếng cá con (lạng ra để làm muối).
- Sợi (len, gai, bông... để xe... ).
[sửa] Ngoại động từ
sliver ngoại động từ /ˈslɪ.vɜː/
- Cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh.
- Lạng (cá) (để làm mồi câu).
- Tước (gai, đay... ) thành sợi (để xe... ).
[sửa] Chia động từ
sliver
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sliver | |||||
| Phân từ hiện tại | slivering | |||||
| Phân từ quá khứ | slivered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sliver | sliver hoặc sliverest¹ | slivers hoặc slivereth¹ | sliver | sliver | sliver |
| Quá khứ | slivered | slivered, hoặc sliveredst¹ | slivered | slivered | slivered | slivered |
| Tương lai | will/shall² sliver | will/shall sliver hoặc wilt/shalt¹ sliver | will/shall sliver | will/shall sliver | will/shall sliver | will/shall sliver |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sliver | sliver hoặc sliverest¹ | sliver | sliver | sliver | sliver |
| Quá khứ | slivered | slivered | slivered | slivered | slivered | slivered |
| Tương lai | were to sliver hoặc should sliver | were to sliver hoặc should sliver | were to sliver hoặc should sliver | were to sliver hoặc should sliver | were to sliver hoặc should sliver | were to sliver hoặc should sliver |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sliver | — | let’s sliver | sliver | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)