té
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| té /te/ |
tés /te/ |
té gđ /te/
Thán từ
té /te/
- (Tiếng địa phương) Ủa!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Động từ
té
- Hắt từng ít một lên bề mặt, lên chỗ nào đó.
- Té nước tưới rau.
- Té nhau ướt hết quần áo.
- Té nước ra đường cho đỡ bụi.
- Đgt., đphg Ngã.
- Vấp té.
- Té ngửa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.