te
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɛ˧˧ | tɛ˧˥ | tɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɛ˧˥ | tɛ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
te
[sửa] Phó từ
te
- Nhanh.
- Chạy te.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Mường
[sửa] Động từ
te
- Đẻ.
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | te | teen |
| Số nhiều | teer | teene |
te gđ
- Trà, chè.
- å ha melk i teen
- Bữa ăn có trà và bánh.
- Vi skal ha te snart.
- å be noen til te — Mời ai đến ăn bánh uống trà.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Litva
[sửa] Trợ từ
te
- Hãy.