tarnish
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
tarnish /ˈtɑːr.nɪʃ/
- Trạng thái mờ, trạng thái xỉn.
- (Nghĩa rộng) Vết nhơ, vết bẩn, điều xấu.
[sửa] Ngoại động từ
tarnish ngoại động từ /ˈtɑːr.nɪʃ/
- Làm cho mờ, làm cho xỉn.
- to tarnish the mirror — làm cho gương mờ
- (Nghĩa rộng) Làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc.
- to tarnish one's reputation — làm lu mờ thanh danh của mình
[sửa] Chia động từ
tarnish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tarnish | |||||
| Phân từ hiện tại | tarnishing | |||||
| Phân từ quá khứ | tarnished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tarnish | tarnish hoặc tarnishest¹ | tarnishes hoặc tarnisheth¹ | tarnish | tarnish | tarnish |
| Quá khứ | tarnished | tarnished, hoặc tarnishedst¹ | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished |
| Tương lai | will/shall² tarnish | will/shall tarnish hoặc wilt/shalt¹ tarnish | will/shall tarnish | will/shall tarnish | will/shall tarnish | will/shall tarnish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tarnish | tarnish hoặc tarnishest¹ | tarnish | tarnish | tarnish | tarnish |
| Quá khứ | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished |
| Tương lai | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tarnish | — | let’s tarnish | tarnish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
tarnish nội động từ /ˈtɑːr.nɪʃ/
[sửa] Chia động từ
tarnish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to tarnish | |||||
| Phân từ hiện tại | tarnishing | |||||
| Phân từ quá khứ | tarnished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tarnish | tarnish hoặc tarnishest¹ | tarnishes hoặc tarnisheth¹ | tarnish | tarnish | tarnish |
| Quá khứ | tarnished | tarnished, hoặc tarnishedst¹ | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished |
| Tương lai | will/shall² tarnish | will/shall tarnish hoặc wilt/shalt¹ tarnish | will/shall tarnish | will/shall tarnish | will/shall tarnish | will/shall tarnish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | tarnish | tarnish hoặc tarnishest¹ | tarnish | tarnish | tarnish | tarnish |
| Quá khứ | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished | tarnished |
| Tương lai | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish | were to tarnish hoặc should tarnish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | tarnish | — | let’s tarnish | tarnish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)