mờ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mə̤ː˨˩ | məː˧˧ | məː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məː˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
mờ
- Sáng rất yếu.
- Đèn mờ.
- Hiện không rõ nét.
- Núi còn mờ trong sương buổi sáng.
- Ảnh mờ.
- Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy rõ những vật ở đàng sau.
- Thủy tinh mờ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.