mờ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

mờ

  1. Sáng rất yếu.
    Đèn mờ.
  2. Hiện không rõ nét.
    Núi còn mờ trong sương buổi sáng.
    Ảnh mờ.
  3. Cho ánh sáng truyền qua nhưng không cho thấy những vậtđàng sau.
    Thủy tinh mờ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác