try
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
try /ˈtrɑɪ/
[sửa] Ngoại động từ
try ngoại động từ /ˈtrɑɪ/
- Thử, thử xem, làm thử.
- to try a new car — thử một cái xe mới
- try your strength — hãy thử sức anh
- let's try which way takes longest — chúng ta hãy đi thử xem đường nào dài nhất
- Dùng thử.
- to try a remedy — dùng thử một phương thuốc
- to try someone for a job — dùng thử một người trong một công việc
- Thử thách.
- to try someone's courage — thử thách lòng can đảm của ai
- Cố gắng, gắng sức, gắng làm.
- to try an impossible feat — cố gắng lập một kỳ công không thể có được
- to try one's best — gắng hết sức mình
- Xử, xét xử.
- to try a case — xét xử một vu kiện
- Làm mệt mỏi.
- small print try the eyes — chữ in nhỏ làm mỏi mắt
[sửa] Chia động từ
try
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to try | |||||
| Phân từ hiện tại | trying | |||||
| Phân từ quá khứ | tried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | try | try hoặc triest¹ | tries hoặc trieth¹ | try | try | try |
| Quá khứ | tried | tried, hoặc triedst¹ | tried | tried | tried | tried |
| Tương lai | will/shall² try | will/shall try hoặc wilt/shalt¹ try | will/shall try | will/shall try | will/shall try | will/shall try |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | try | try hoặc triest¹ | try | try | try | try |
| Quá khứ | tried | tried | tried | tried | tried | tried |
| Tương lai | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | try | — | let’s try | try | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
try nội động từ /ˈtrɑɪ/
- Thử, thử làm; toan làm, chực làm.
- it's no use trying — thử làm gì vô ích
- he tried to persuade me — nó chực thuyết phục tôi
- try and see — thử xem
- Cố, cố gắng, cố làm.
- I don't think I can do it but I'll try — tôi không nghĩ rằng tôi có thể làm việc đó, nhưng tôi sẽ cố gắng
- to try to behave better — cố gắng ăn ở tốt hơn
[sửa] Thành ngữ
- to try after (for):
- Cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được.
- he tries for the prize by did not get it — nó cố tranh giải nhưng không được
- Cố gắng cho có được; tìm cách để đạt được.
- to try back: Lùi trở lại (vấn đề).
- to try on: Mặc thử (áo), đi thử (giày... ).
- to try out:
- to try over: Thử (một khúc nhạc).
- to try up: Bào (một tấm ván).
- to try it on with someone: (Thông tục) Thử cái gì vào ai.
[sửa] Chia động từ
try
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to try | |||||
| Phân từ hiện tại | trying | |||||
| Phân từ quá khứ | tried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | try | try hoặc triest¹ | tries hoặc trieth¹ | try | try | try |
| Quá khứ | tried | tried, hoặc triedst¹ | tried | tried | tried | tried |
| Tương lai | will/shall² try | will/shall try hoặc wilt/shalt¹ try | will/shall try | will/shall try | will/shall try | will/shall try |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | try | try hoặc triest¹ | try | try | try | try |
| Quá khứ | tried | tried | tried | tried | tried | tried |
| Tương lai | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try | were to try hoặc should try |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | try | — | let’s try | try | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)