vê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ve˧˧ | je˧˥ | je˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ve˧˥ | ve˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
vê
- Viên cho tròn.
- Vê thuốc tễ.
- Gây được đầy đủ.
- Ấy là quả phúc nên vê cho tròn (Tú Mỡ)
- Vo cho săn.
- Vê sợi chỉ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.