vagabond
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
vagabond /ˈvæ.ɡə.ˌbɑːnd/
- Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất.
- vagabond life — cuộc sống lang thang
- (Nghĩa bóng) Vẩn vơ.
- vagabond thoughts — ý nghĩ vẩn vơ
Danh từ [sửa]
vagabond /ˈvæ.ɡə.ˌbɑːnd/
- Người lang thang lêu lổng.
- (Thông tục) Tên du đãng.
Nội động từ [sửa]
vagabond nội động từ /ˈvæ.ɡə.ˌbɑːnd/
- (Thông tục) Đi lang thang lêu lổng.
Chia động từ [sửa]
vagabond
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to vagabond | |||||
| Phân từ hiện tại | vagabonding | |||||
| Phân từ quá khứ | vagabonded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vagabond | vagabond hoặc vagabondest¹ | vagabonds hoặc vagabondeth¹ | vagabond | vagabond | vagabond |
| Quá khứ | vagabonded | vagabonded hoặc vagabondedst¹ | vagabonded | vagabonded | vagabonded | vagabonded |
| Tương lai | will/shall² vagabond | will/shall vagabond hoặc wilt/shalt¹ vagabond | will/shall vagabond | will/shall vagabond | will/shall vagabond | will/shall vagabond |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | vagabond | vagabond hoặc vagabondest¹ | vagabond | vagabond | vagabond | vagabond |
| Quá khứ | vagabonded | vagabonded | vagabonded | vagabonded | vagabonded | vagabonded |
| Tương lai | were to vagabond hoặc should vagabond | were to vagabond hoặc should vagabond | were to vagabond hoặc should vagabond | were to vagabond hoặc should vagabond | were to vagabond hoặc should vagabond | were to vagabond hoặc should vagabond |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | vagabond | — | let’s vagabond | vagabond | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | vagabond /va.ɡa.bɔ̃/ |
vagabonds /va.ɡa.bɔ̃/ |
| Giống cái | vagabonde /va.ɡa.bɔ̃d/ |
vagabondes /va.ɡa.bɔ̃d/ |
vagabond /va.ɡa.bɔ̃/
- Lang thang, lêu lỏng, nay đây mai đó.
- Mener une vie vagabonde — sống lang thang
- (Nghĩa bóng) Bất định, vu vơ.
- Imagination vagabonde — trí tưởng tượng vu vơ
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vagabond /va.ɡa.bɔ̃/ |
vagabonds /va.ɡa.bɔ̃/ |
vagabond gđ /va.ɡa.bɔ̃/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)