xà cừ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐ̤ː˨˩ kɨ̤˨˩ | sɐː˧˧ kɨ˧˧ | sɐː˨˩ kɨ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɐː˧˧ kɨ˧˧ | |||
[sửa] Danh từ
xà cừ
- Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào nhiều việc.
- Mua gỗ xà cừ đóng thuyền.
- Lớp trong của vỏ một thứ trai, có nhiều màu sắc và bóng.
- Một cái tủ chè khảm xà cừ.
[sửa] Từ nguyên
- Vỏ trai
Chữ hán 硨磲, vỏ trai nhiều màu sắc, có phiên thiết Hán Việt là xa cừ; có thể bị đọc trại thành xà cừ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)