Bước tới nội dung

ác vàng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dịch sao phỏng từ tiếng Trung Quốc 金烏 / 金乌 (kim ô, nghĩa đen quạ vàng).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːk˧˥ va̤ːŋ˨˩a̰ːk˩˧ jaːŋ˧˧aːk˧˥ jaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːk˩˩ vaːŋ˧˧a̰ːk˩˧ vaːŋ˧˧

Danh từ

[sửa]

ác vàng

  1. (lỗi thời hoặc văn chương) Mặt trời.

Tham khảo

[sửa]