Bước tới nội dung

ái khanh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 愛卿.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːj˧˥ xajŋ˧˧a̰ːj˩˧ kʰan˧˥aːj˧˥ kʰan˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːj˩˩ xajŋ˧˥a̰ːj˩˧ xajŋ˧˥˧

Đại từ

[sửa]

ái khanh

  1. Từ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.
  2. Tiếng dùng để gọi vợ hay người đàn bà được sủng ái thời xưa.
    Hoà ái khanh,...
    • Thế kỷ 20 [Thế kỷ 17], chương 2, trong Nguyễn Đỗ Mục (dịch), Đông Chu liệt quốc, bản gốc 東周列國志·第二回》 của 馮夢龍 [Feng Menglong] (in tiếng Văn ngôn):
      Vua U Vương hỏi rằng:Ái khanh không thích âm nhạc thì thích thứ gì? Bao Tự nói: — Thiếp tôi chẳng thích thứ gì cả, chỉ còn nhớ hôm xưa tay xé tấm lụa, tiếng kêu sàn sạt nghe cũng vui tai.
      [original: 幽王問曰:「愛卿惡聞音樂,所好何事?」褒妃曰:「妾無好也。曾記昔日手裂綵繒,其聲爽然可聽。」]

Tham khảo

[sửa]