ái khanh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

ái + khanh

Đại từ nhân xưng[sửa]

ái khanh

  1. Từ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]