áp tải
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːp˧˥ ta̰ːj˧˩˧ | a̰ːp˩˧ taːj˧˩˨ | aːp˧˥ taːj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːp˩˩ taːj˧˩ | a̰ːp˩˧ ta̰ːʔj˧˩ | ||
Động từ
áp tải
- Đi kèm (các phương tiện giao thông) để bảo vệ hàng chuyên chở.
- Áp tải hàng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “áp tải”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)